Quyết định 1031/QĐ-UBND lĩnh vực Giáo dục, Xây dựng - Đô thị

Tóm lược

Quyết định 1031/QĐ-UBND phê duyệt, ban hành Thiết kế mẫu đơn nguyên ghép phòng học các cấp trường xây dựng theo Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành ngày 23/03/2018

Số hiệu: 1031/QĐ-UBND Ngày ban hành: 23/03/2018
Loại văn bản: Quyết định Ngày hiệu lực: 23/03/2018
Địa phương ban hành: Quảng Nam Ngày hết hiệu lực:
Số công báo: Ngày đăng công báo:
Ngành: Lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, Xây dựng,
Trích yếu: Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Cơ quan ban hành/ Chức danh/ Nguời ký: UBND Tỉnh Quảng Nam Phó Chủ tịch Lê Trí Thanh

Nội dung văn bản

Cỡ chữ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1031/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 23 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH THIẾT KẾ MẪU ĐƠN NGUYÊN GHÉP PHÒNG HỌC CÁC CẤP TRƯỜNG XÂY DỰNG THEO CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015; số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1549/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù và hướng dẫn thực hiện cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng thuộc Chương trình MTQG giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 của UBND tỉnh phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu các Phòng học trường Mu giáo (Mu Qna- TMG-01, 02, 03, 04) và các Phòng học trường Tiểu học (Mu Qna-TTH-01, 02, 03, 04); Quyết đnh số 160/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của UBND tỉnh phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu Phòng học trường Trung học cơ sở (Mu QN-THCS);

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 197/TTr-SXD ngày 22/12/2017 (kèm Kết quả thẩm định thiết kế Bản vẽ thi công - dự toán số 89/ThĐ-SXD ngày 07/12/2017),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt, ban hành Thiết kế mẫu đơn nguyên ghép phòng học các cấp trường xây dựng theo Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh; với các nội dung sau:

1. Công trình: Các đơn nguyên ghép của các Thiết kế mẫu phòng học Trường Mu giáo QNa-TMG-01, 02, 03, 04; phòng học Trường Tiểu học QNa-TTH-01, 02, 03, 04 và phòng học Trường Trung học cơ sở QN-THCS.

2. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.

3. Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

4. Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện: Sở Xây dựng.

5. Đơn vị lập hồ sơ Thiết kế mẫu: Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quảng Nam (nay là Công ty Cổ phần Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quảng Nam).

6. Giải pháp thiết kế chủ yếu: (có Thiết kế mẫu kèm theo)

6.1. Phòng học trường Trung học cơ sở

- Đơn nguyên mẫu QN-THCS-01: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 75,66m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cu trụ, dm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lợp mái ngói 22 viên/m2, litô sắt mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nn phòng lát gạch ceramic 400x400 trên lớp bê tông đá 4x6 dày 10cm; Cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ; Hoàn thiện hệ thống điện, chng sét.

6.2. Phòng học trường Tiểu học

a) Đơn nguyên mẫu QNa-TTH-01: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 78,78m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lp mái ngói 22 viên/m2, litô sắt mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nn phòng lát gạch ceramic 400x400 trên lớp bê tông đá 4x6 dày 10cm; Cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

b) Đơn nguyên mẫu QNa-TTH-02: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 69,42m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lp mái ngói 22 viên/m2, litô sắt mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nền phòng lát gạch ceramic 400x400 trên lớp bê tông đá 4x6 dày 10cm; Cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

c) Đơn nguyên mẫu QNa-TTH-03: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 78,78m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lp mái ngói 22 viên/m2, litô sắt mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nền phòng lát gạch ceramic 400x400 trên lớp bê tông đá 4x6 dày 10cm; Cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

d) Đơn nguyên mẫu QNa-TTH-04: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 69,42m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lợp mái ngói 22 viên/m2, litô sắt mạ kẽm 30x60 dày 1,4mm; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nền phòng lát gạch ceramic 400x400 trên lớp bê tông đá 4x6 dày 10cm; Cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ; Hoàn thiện hệ thống điện, chng sét.

6.3. Phòng học trường Mu giáo

a) Đơn nguyên mẫu QNa-TMG-01: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 157,2m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lp tôn mạ màu dày 0,45ly, xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,8ly; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nn phòng lát gạch ceramic 400x400, nền vệ sinh lát gạch ceramic 250x250, tường ốp gạch ceramic 250x400 cao 1,3m; Cửa đi, cửa ssắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ 14x14 dày 1ly; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

b) Đơn nguyên mẫu QNa-TMG-02: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 145,41m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lp tôn mạ màu dày 0,45ly, xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,8ly; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nn phòng lát gạch ceramic 400x400, nền vệ sinh lát gạch ceramic 250x250, tường ốp gạch ceramic 250x400 cao 1,3m; Cửa đi, cửa s st kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ 14x14 dày 1ly; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

c) Đơn nguyên mẫu QNa-TMG-03: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 145,41m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lợp ngói 22 viên/m2, litô thép hộp 30x60 dày 1,4ly; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nền phòng lát gạch ceramic 400x400, nền vệ sinh lát gạch ceramic 250x250, tường ốp gạch ceramic 250x400 cao 1,3m; Cửa đi, cửa sổ sắt chính dày 5mm có khung hoa bảo vệ 14x14 dày 1ly; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

d) Đơn nguyên mẫu QNa-TMG-04: Quy mô công trình cấp III, diện tích xây dựng 157,2m2. Kết cấu móng đơn BTCT đá 1x2 mác 200; Kết cấu trụ, dầm, sàn mái BTCT đá 1x2 mác 200 chịu lực; Móng bó nền xây đá hộc vữa XM mác 75 kết hợp với xây gạch đặc không nung; Tường bao che xây gạch không nung, trát, lăn sơn hoàn thiện không bả mactic. Trên lp tôn mạ màu dày 0,45ly, xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,8ly; Bậc cấp xây gạch đặc không nung, hoàn thiện trát granito; Nn phòng lát gạch ceramic 400x400, nền vệ sinh lát gạch ceramic 250x250, tường ốp gạch ceramic 250x400 cao 1,3m; Cửa đi, cửa sổ sắt kính dày 5mm có khung hoa bảo vệ 14x14 dày 1ly; Hoàn thiện hệ thống điện, chống sét.

Điều 2. Thiết kế mẫu nêu trên được áp dụng thực hiện theo cơ chế đầu tư đặc thù quy định tại Quyết định số 1549/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù và hướng dẫn thực hiện cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng thuộc Chương trình MTQG giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng:

- Theo dõi, hướng dẫn việc áp dụng thực hiện theo hồ sơ Thiết kế mẫu được ban hành nêu trên;

- Chủ trì, phối hợp cùng các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung các nội dung có liên quan đến hồ sơ Thiết kế mẫu phù hợp với điều kiện thực tế và quy định của cấp trên.

2. Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh:

- Công bố hồ sơ Thiết kế mẫu trên Cổng thông tin điện tử về Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới của tỉnh;

- Theo dõi việc áp dụng Thiết kế mẫu của các địa phương, phù hợp với kế hoạch đầu tư của Chương trình. Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc tiếp thu những vấn đề phát sinh trong quá trình áp dụng.

3. Công ty Cổ phần Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quảng Nam:

Tổ chức giới thiệu, công bố, sao gửi các bộ hồ sơ Thiết kế mẫu được duyệt tại Quyết định này cho các địa phương và các tổ chức quản lý nhà nước có liên quan để triển khai thực hiện.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph:

- Tổ chức triển khai áp dụng các Thiết kế mẫu được ban hành; giao các Phòng chức năng hướng dẫn, kiểm tra các địa phương tổ chức xây dựng công trình theo các Thiết kế mẫu được ban hành, hướng dẫn của UBND tỉnh và các Sở, ngành liên quan;

- Định kỳ trước tháng 6 và tháng 12 hằng năm tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện về Sở Xây dựng, Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh, Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh;

- Nếu có vướng mắc trong quá trình thực hiện, tổng hợp báo cáo về Sở Xây dựng và Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh; Văn phòng Điều phi Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
-TT TU
, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, TH, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

BẢN GỐC

BẢN GỐC

In Chia sẻ

Lịch sử hiệu lực

Ngày
Trạng thái
Văn bản nguồn
Phần hết hiệu lực
23/03/2018
Văn bản được ban hành
1031/QĐ-UBND
23/03/2018
Văn bản có hiệu lực
1031/QĐ-UBND

Lược đồ

Mở tất cả
Đóng tất cả

Văn bản liên quan theo cơ quan ban hành

Q

Quyết định 3033/QĐ-UBND lĩnh vực Bộ máy hành chính, Bất động sản

Quyết định 3033/QĐ-UBND về phê duyệt Phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành ngày 10/10/2018

Ban hành: 10/10/2018
Hiệu lực: 10/10/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực
Q

Quyết định 2980/QĐ-UBND lĩnh vực Doanh nghiệp

Quyết định 2980/QĐ-UBND về Kế hoạch xây dựng Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng Nam năm 2019 ban hành ngày 03/10/2018

Ban hành: 03/10/2018
Hiệu lực: 03/10/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực
Q

Quyết định 2955/QĐ-UBND lĩnh vực Doanh nghiệp, Tài chính nhà nước

Quyết định 2955/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục, lĩnh vực ngành nghề của doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trên địa bàn tỉnh được Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Quảng Nam bảo lãnh tín dụng, giai đoạn 2018-2020 ban hành ngày 02/10/2018

Ban hành: 02/10/2018
Hiệu lực: 02/10/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực
Q

Quyết định 2956/QĐ-UBND lĩnh vực Bộ máy hành chính, Thể thao - Y tế

Quyết định 2956/QĐ-UBND công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Y tế Quảng Nam ban hành ngày 02/10/2018

Ban hành: 02/10/2018
Hiệu lực: 02/10/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực

Văn bản liên quan theo người ký

N

Nghị định 125/2020/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Nghị định 125/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Ban hành: 19/10/2020
Hiệu lực: 05/12/2020
Trạng thái: Chưa có hiệu lực
N

Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ

Nghị định 123/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ

Ban hành: 19/10/2020
Hiệu lực: 01/07/2022
Trạng thái: Chưa có hiệu lực
N

Nghị định 119/2020/NĐ-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, hoạt động xuất bản

Nghị định 119/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, hoạt động xuất bản

Ban hành: 07/10/2020
Hiệu lực: 01/12/2020
Trạng thái: Chưa có hiệu lực
C

Công văn 8393/VPCP-NC 2020 về sử dụng thẻ Căn cước công dân có gắn chíp điện tử

Công văn 8393/VPCP-NC 2020 của Văn phòng Chính phủ về sử dụng thẻ Căn cước công dân có gắn chíp điện tử

Ban hành: 07/10/2020
Hiệu lực: 07/10/2020
Trạng thái: Còn hiệu lực

Tóm lược

Nội dung

Tải về

Lịch sử

Lược đồ