Quyết định 02/2018/QĐ-UBND lĩnh vực Bất động sản

Tóm lược

Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2014/QĐ-UBND phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành ngày 12/02/2018

Số hiệu: 02/2018/QĐ-UBND Ngày ban hành: 12/02/2018
Loại văn bản: Quyết định Ngày hiệu lực: 01/03/2018
Địa phương ban hành: Thái Nguyên Ngày hết hiệu lực:
Số công báo: Ngày đăng công báo:
Ngành: Lĩnh vực: Bất động sản,
Trích yếu: Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Cơ quan ban hành/ Chức danh/ Nguời ký: UBND Tỉnh Thái Nguyên Phó chù tịch thường trực Nhữ Văn Tâm

Nội dung văn bản

Cỡ chữ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2018/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V VIC SA ĐI, B SUNG QUYT ĐNH S 57/2014/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2014 CA ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THÁI NGUYÊN PHÊ DUYT BNG GIÁ ĐT GIAI ĐON NĂM 2015 - 2019 TRÊN ĐA BÀN TNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 28/HĐND-VP ngày 31 tháng 01 năm 2018 về chủ trương điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT ngày 05 tháng 02 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung sửa đổi, bổ sung

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 của Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Mục A của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên như sau:

A. BẢNG GIÁ ĐẤT

I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ THỜI HẠN SỬ DỤNG 70 NĂM

1. Bảng giá đất trồng lúa:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

100

97

94

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

80

77

74

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

74

71

68

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

67

64

61

Xã: Bình Sơn

62

59

56

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

67

64

61

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

67

64

61

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

62

59

56

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

61

58

55

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

67

64

61

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

67

64

61

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

66

63

60

Xã: Tân Đức

62

59

56

Xã: Tân Khánh

61

58

55

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

58

55

52

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

62

59

56

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

58

55

52

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

54

51

48

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

65

62

59

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

62

59

56

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

58

55

52

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

54

51

48

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

65

62

59

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

62

59

56

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

58

55

52

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

54

51

48

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

56

53

50

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

52

49

46

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

46

43

40

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

56

53

50

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

52

49

46

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

46

43

40

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác:             

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

100

97

94

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

80

77

74

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

68

65

62

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

61

58

55

Xã: Bình Sơn

56

53

50

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

61

58

55

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

61

58

55

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

56

53

50

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

54

51

48

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

61

58

55

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

61

58

55

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

60

57

54

Xã: Tân Đức

56

53

50

Xã: Tân Khánh

54

51

48

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

52

49

46

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

53

50

47

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

49

46

43

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

44

41

38

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

56

53

50

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

53

50

47

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

49

46

43

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

44

41

38

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

56

53

50

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

53

50

47

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

49

46

43

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

44

41

38

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

53

50

47

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

49

46

43

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

44

41

38

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

53

50

47

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

49

46

43

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

44

41

38

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm:                          

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

90

87

84

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

70

67

64

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

70

67

64

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

64

61

58

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

58

55

52

Xã: Bình Sơn

53

50

47

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

58

55

52

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

58

55

52

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

53

50

47

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

52

49

46

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

58

55

52

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

58

55

52

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

57

54

51

Xã: Tân Đức

53

50

47

Xã: Tân Khánh

51

48

45

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

49

46

43

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

50

47

44

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

46

43

40

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

41

38

35

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

53

50

47

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

50

47

44

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

46

43

40

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

41

38

35

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

53

50

47

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

50

47

44

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

46

43

40

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

41

38

35

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

50

47

44

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

46

43

40

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

41

38

35

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

50

47

44

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

46

43

40

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

41

38

35

4. Bảng giá đất rừng sản xuất:                                

 Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

33

30

27

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

27

24

21

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

23

20

17

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

27

24

21

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

26

23

20

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

23

20

17

Xã: Bình Sơn

21

18

15

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

26

23

20

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

26

23

20

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

21

18

15

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

18

15

12

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

26

23

20

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

26

23

20

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

25

22

19

Xã: Tân Đức

22

19

16

Xã: Tân Khánh

20

17

14

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

17

14

11

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

16

13

10

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

13

11

9

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

11

9

8

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

26

23

20

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

22

19

16

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

18

16

13

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

14

12

10

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

22

19

16

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

16

13

10

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

13

11

9

Các xã: Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý

11

9

8

Các xã: Yên Ninh, Yên Lạc

11

9

6,5

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

20

17

14

Các xã: Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

13

11

9

Các xã: Liên Minh, Cúc Đường, Thượng Nung, Vũ Chấn

11

9

8

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Phú Thượng

11

9

7

Các xã: Thần Sa, Sảng Mộc, Nghinh Tường

11

9

6,5

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

20

17

14

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

13

11

9

Các xã: Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Phú Đình, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Kim Sơn, Phượng Tiến

11

9

8

Các xã: Linh Thông, Tân Thịnh, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

11

9

6,5

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:                       

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

70

67

64

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

58

55

52

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

52

49

46

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

58

55

52

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

54

51

48

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

49

46

43

Xã: Bình Sơn

45

42

39

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

49

46

43

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

49

46

43

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

46

43

40

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

45

42

39

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

49

46

43

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

49

46

43

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

46

43

40

Xã: Tân Đức

45

42

39

Xã: Tân Khánh

44

41

38

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

41

38

35

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

45

42

39

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

41

38

35

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

37

34

31

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

46

43

40

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

45

42

39

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

41

38

35

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

37

34

31

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

46

43

40

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

45

42

39

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

41

38

35

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

37

34

31

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

45

42

39

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

41

38

35

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

37

34

31

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

45

42

39

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

41

38

35

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

37

34

31

6. Bảng giá đất nông nghiệp khác (Bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh).

  Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

100

97

94

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

80

77

74

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

68

65

62

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

61

58

55

Xã: Bình Sơn

56

53

50

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

61

58

55

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

61

58

55

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

56

53

50

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

54

51

48

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

61

58

55

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

61

58

55

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

60

57

54

Xã: Tân Đức

56

53

50

Xã: Tân Khánh

54

51

48

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

52

49

46

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

53

50

47

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

49

46

43

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

44

41

38

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

56

53

50

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

53

50

47

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

49

46

43

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

44

41

38

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

56

53

50

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

53

50

47

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

49

46

43

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

44

41

38

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

53

50

47

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

49

46

43

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

44

41

38

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

53

50

47

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

49

46

43

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

44

41

38

Ghi chú:

- Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn: Giá đất nông nghiệp được tính bằng 1,1 lần so với mức giá vị trí 1 của cùng loại đất, cùng vùng, cùng khu vực trong Bảng giá đất trên.

- Khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn: Là khu vực đất có nhiều hộ dân cư sinh sống đã hình thành theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc lịch sử thừa nhận. Khu dân cư hình thành được lịch sử thừa nhận thì xác định theo ranh giới của thửa đất ở ngoài cùng của làng, bản, thôn, xóm... với điều kiện khu vực vùng cao phải có từ 05 hộ trở lên, khu vực miền núi phải có từ 10 hộ trở lên, khu vực trung du phải có từ 15 hộ trở lên, các thửa đất ở thuộc khu dân cư này liền kề nhau hoặc cách nhau bởi các thửa đất khác nhưng không quá 50m.

II. GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. Đất ở thời hạn sử dụng lâu dài

a) Giá đất ở tại nông thôn:                       

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Vùng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trung du

260

7.000

2

Miền núi

70

6.000

Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các huyện, thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên được quy định cụ thể tại các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo.

b) Giá đất ở tại đô thị:

             Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Loại đô thị

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Các phường thuộc thành phố Thái Nguyên

500

30.000

2

Các phường thuộc thành phố Sông Công

400

18.000

3

Các phường thuộc thị xã Phổ Yên

400

15.000

4

Thị trấn trung tâm các huyện

200

12.000

5

Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện

150

5.000

Ghi chú: Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện, bao gồm: Thị trấn Quân Chu, thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, thị trấn Giang Tiên.

Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các huyện, thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên được quy định cụ thể tại các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo.

2. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

a) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

c) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh và đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

d) Đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp công lập của tổ chức sự nghiệp chưa tự chủ tài chính; đất cơ sở tôn giáo, đất tín ngưỡng có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất đư­ợc tính bằng giá đất ở tại vị trí đó.

đ) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

e) Đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

III. GIÁ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ phương pháp định giá đất và giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất”.

2. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục chi tiết số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 - Bảng giá đất ở thành phố Thái Nguyên giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).

b) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 - Bảng giá đất ở thành phố Sông Công giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).

c) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 - Bảng giá đất ở thị xã Phổ Yên giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này).

d) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 04 - Bảng giá đất ở huyện Phú Bình giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này).

đ) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 05 - Bảng giá đất ở huyện Đồng Hỷ giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).

e) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 06 - Bảng giá đất ở huyện Đại Từ giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này).

g) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 07 - Bảng giá đất ở huyện Phú Lương giai đoạn năm 2015 - 2019 (có Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.

2. Các nội dung không sửa đổi, bổ sung tiếp tục được thực hiện theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, CNN, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nhữ Văn Tâm

BẢN GỐC

BẢN GỐC

In Chia sẻ

Lịch sử hiệu lực

Ngày
Trạng thái
Văn bản nguồn
Phần hết hiệu lực
12/02/2018
Văn bản được ban hành
02/2018/QĐ-UBND
01/03/2018
Văn bản có hiệu lực
02/2018/QĐ-UBND

Lược đồ

Mở tất cả
Đóng tất cả

Văn bản liên quan theo cơ quan ban hành

Q

Quyết định 18/2018/QĐ-UBND lĩnh vực Tài chính nhà nước, Giáo dục

Quyết định 18/2018/QĐ-UBND quy định về thực hiện hỗ trợ tiền ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý ban hành ngày 21/08/2018

Ban hành: 21/08/2018
Hiệu lực: 01/09/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực
Q

Quyết định 19/2018/QĐ-UBND lĩnh vực Tài chính nhà nước, Giáo dục

Quyết định 19/2018/QĐ-UBND quy định về thực hiện nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi thuộc ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên ban hành ngày 21/08/2018

Ban hành: 21/08/2018
Hiệu lực: 01/09/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực
Q

Quyết định 17/2018/QĐ-UBND lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí, Giáo dục

Quyết định 17/2018/QĐ-UBND quy định về thực hiện thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2018-2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành ngày 17/08/2018

Ban hành: 17/08/2018
Hiệu lực: 01/09/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực
Q

Quyết định 16/2018/QĐ-UBND lĩnh vực Thương mại

Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế về xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên kèm theo Quyết định 10/2011/QĐ-UBND ban hành ngày 02/08/2018

Ban hành: 02/08/2018
Hiệu lực: 15/08/2018
Trạng thái: Còn hiệu lực

Văn bản liên quan theo người ký

N

Nghị định 125/2020/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Nghị định 125/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn

Ban hành: 19/10/2020
Hiệu lực: 05/12/2020
Trạng thái: Chưa có hiệu lực
N

Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ

Nghị định 123/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ

Ban hành: 19/10/2020
Hiệu lực: 01/07/2022
Trạng thái: Chưa có hiệu lực
N

Nghị định 119/2020/NĐ-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, hoạt động xuất bản

Nghị định 119/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, hoạt động xuất bản

Ban hành: 07/10/2020
Hiệu lực: 01/12/2020
Trạng thái: Chưa có hiệu lực
C

Công văn 8393/VPCP-NC 2020 về sử dụng thẻ Căn cước công dân có gắn chíp điện tử

Công văn 8393/VPCP-NC 2020 của Văn phòng Chính phủ về sử dụng thẻ Căn cước công dân có gắn chíp điện tử

Ban hành: 07/10/2020
Hiệu lực: 07/10/2020
Trạng thái: Còn hiệu lực

Tóm lược

Nội dung

Tải về

Lịch sử

Lược đồ