Notice: Undefined variable: amp_css in /var/www/sv_111/web.tailieuluat.com/app/templates/mobile-views/layouts/home.phtml on line 9
Tóm lược & Nội dung
Tóm lược & Nội dung
Lịch sử
Lược đồ
Tải về
In, lưu lại...

Quyết định 1471/QĐ-BYT lĩnh vực Thể thao - Y tế

Tóm lược

Quyết định 1471/QĐ-BYT về công bố danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 19 do Bộ Y tế ban hành ngày 27/02/2018
Cơ quan ban hành/ người ký: Bộ Y tế / Thứ trưởng - Trương Quốc Cường
Số hiệu: 1471/QĐ-BYT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/02/2018
Ngày hiệu lực: 27/02/2018
Lĩnh vực: Y tế - Sức khỏe,

Nội dung văn bản

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1471/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC - ĐỢT 19

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn c Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuc tại các cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp đ công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Quyết định số 1545/QĐ-BYT ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp đ công b các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế tại cuộc họp Hội đồng ngày 08 tháng 02 năm 2018;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học - Đợt 19 gồm 12 thuốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y Dược ctruyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y t
ế (để p/h);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng;
- Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- L
ưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trương Quốc Cường

 

DANH MỤC

THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 19)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1471/QĐ-BYT ngày 27/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ s sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

Nước sản xuất

1

Erilcar 5

Enalapril maleat

5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28294-17

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam

Việt Nam

2

Biscapro 2,5

Bisoprolol fumarat

2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-28288-17

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam

Việt Nam

3

Golcoxib

Celecoxib

200mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-22483-15

Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

521 An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Việt Nam

4

Vigentin 250mg/31,25mg

 

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)

250 mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói

VD-18766-13

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco

160, Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam

Việt Nam

Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat)

31,25mg

5

Medi-Piracetam 800

Piracetam

800mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-21320-14

Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

521 An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Việt Nam

6

Nootripam 800

Piracetam

800mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên.

VD-20682-14

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Số 150 đường 14 tháng 9, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam

Việt Nam

7

Fegra 180

Fexofenadin HCl

180mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-20324-13

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam

Việt Nam

8

Conoges 200

Celecoxib

200mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-18257-13

Công ty cổ phần dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam

Việt Nam

9

Irbepro 150

Irbesartan

150mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-24671-16

Công ty cổ phần BV Pharma

Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Việt Nam

10

Sterolow 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)

20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-28044-17

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM, Việt Nam

Việt Nam

11

Midantin 500/62,5

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)

500mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 3g

VD-26902-17

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam

Việt Nam

Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat: cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1)

62,5mg

12

AMSYN-5

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-20094-16

Công ty Synmedic Laboratories

106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec-31, Faridabad-121 003 Haryana, India

India

 

 

Lịch sử hiệu lực

Ngày:
27/02/2018
27/02/2018
Trạng thái:
Văn bản được ban hành
Văn bản có hiệu lực
Văn bản nguồn:
1471/QĐ-BYT
1471/QĐ-BYT

Luợc đồ

Mở tất cả Đóng tất cả
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản được hướng dẫn (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản bị thay thế (0)
Văn bản thay thế (0)
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Văn bản hướng dẫn (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)

Văn bản liên quan theo người ký